Cách xưng hô trong gia đình bằng tiếng Hàn Quốc

13/06/2017

Trong tiếng Việt cũng như trong tiếng Hàn, cách xưng hô trong gia đình, bên nội, bên ngoại, họ xa, họ gần luôn cần phải chính xác và cẩn thận.

Xem thêm:

>>Vì sao bạn nên học tiếng Hàn Quốc?

>>Mẹo vặt học từ vựng tiếng Hàn siêu nhanh

Trong bài viết này, DU HỌC HOÀNG GIA sẽ cùng các bạn tìm hiểu về các cách xưng hô trong gia đình bằng tiếng Hàn Quốc.

Hàn Quốc cũng là đất nước rất coi trong quan hệ gia đình.Hàn Quốc cũng là đất nước rất coi trong quan hệ gia đình.

I. 직계가족: Quan hệ trực hệ (huyết thống)

1 증조 할아버지 cụ ông

2 증조 할머니 cụ bà

3 할아버지 ông

4 할머니 bà

5 친할아버지 ông nội

6 친할머니 bà nội

7 외할머니 bà ngoại

8 외할아버지 ông ngoại

9 어머니 mẹ, má

10 아버지 bố, ba

11 나 tôi

12 오빠 anh (em gái gọi)

13 형 anh (em trai gọi)

14 언니 chị (em gái gọi)

15 누나 chị (em trai gọi)

16 매형 anh rể (em trai gọi)

17 형부 anh rể (em gái gọi)

18 형수 chị dâu

19 동생 em

20 남동생 em trai

21 여동생 em gái

22 매부 em rể (đối với anh vợ)

23 제부 em rể (đối với chị vợ)

24 조카 cháu

II. 친가 친척: Họ hàng bên nội

25 형제 anh chị em

26 큰아버지 bác, anh của bố

27 큰어머니 bác gái (vợ của bác – 큰아버지)

28 작은아버지 chú, em của bố

29 작은어머니 thím

30 삼촌 anh, em của bố (thường gọi khi chưa lập gia đình)

31 고모 chị, em gái của bố

32 고모부 chú, bác (lấy em, hoặc chị của bố)

33 사촌 anh chị em họ

III. 외가 친척: Họ hàng bên ngoại

34 외삼촌 cậu hoặc bác trai (anh mẹ)

35 외숙모 mợ (vợ của 외삼촌)

36 이모 dì hoặc bác gái (chị của mẹ)

37 이모부 chú (chồng của 이모)

38 외(종)사촌 con của cậu (con của 외삼촌)

39 이종사촌 con của dì (con của 이모)

IV: 시댁 식구: Gia đình nhà chồng

46 남편 chồng

47 시아버지 bố chồng

48 시어머니 mẹ chồng

49 시아주버니 (시형) anh chồng

50 형님 vợ của anh chồng

51 시동생 em chồng (chung, gọi cả em trai và em gái của chồng)

52 도련님 gọi em trai chồng một cách tôn trọng

53 아가씨 gọi em gái chồng

54 동서 vợ của em, hoặc anh chồng

55 시숙 anh chị em chồng (nói chung)

V: 처가 식구: Gia đình nhà vợ

40 아내 vợ

41 장인 bố vợ

42 장모 mẹ vợ

43 처남 anh, em vợ (con trai)

44 처제 em vợ (con gái)

45 처형 chị vợ

 

Bài viết liên quan

Facebook chat