Từ vựng và các tính huống giao tiếp làm việc ở công ty hàn quốc

13/06/2017

1 : 사무실—– >xa mu sil —– >văn phòng

2 : 경리부—– >ciơng ni bu —– >bộ phận kế tóan

3 : 관리부—– >coan li bu —– >bộ phận quản lý

4 : 무역부—– >mu iớc bu—– > bộ phận xuất nhập khẩu

5 : 총무부—– >shông mu b—– >u bộ phận hành chính

6 : 업무부—– >ớp mu bu—– > bộ phận nghiệp vụ

7 : 생산부—– >xeng xan bu —– >bộ phận sản xuất

8 : 컴퓨터—– >khơm piu thơ—– > máy vi tính

9 : 복사기—– >bốc xa ci —– >máy photocoppy

10 : 팩스기—– >péc xừ ci—– > máy fax

11 : 전화기—– >chơn hoa ci —– >điện thoại

12 : 프린터기—– >pừ rin thơ ci —– >máy in

13 : 계산기—– >ciê xan ci—– > máy tính

14 : 장부—– >chang bu —– >sổ sách

15 : 기록하다—– >ci rốc ha tà —– >vào sổ / ghi chép

16 : 전화번호—– >chơn hoa bơm hô—– > sổ điện thoại

17 : 열쇠,키 —– >iơl xuê khi —– >chìa khóa

18 : 여권—– >iơ cuôn —– >hộ chiếu

19 : 외국인등록증—– >uê cúc in tưng rốc chưng—– >thẻ người nước ngoài

20 : 백지—– >béc chi—– > giấy trắng

21 : 월급—– >uơl cứp —– >lương

22 : 출급카드—– >shul cưn kha tư—– > thẻ chấm công

23 : 보너스 —– >bô nơ xừ —– >tiền thưởng

24 : 월급명세서—– >ươl cứp miơng xê xơ—– > bảng lương

25 : 기 본월급—– >ci bôn ươl cứp tiền —– >lương cơ bản

26 : 잔업수당—– >chan ớp xu tang—– > tiền tăng ca / làm thêm

27 : 특근수당—– >thức cưn xu tang —– >tiền làm ngày chủ nhật

28 : 심야수당—– >xim ia xu tang—– > tiền làm đêm

29 : 유해수당 —– >iu he cu tang —– >tiền trợ cấp độc hại

30 : 퇴직금—– >thuê chic cưm —– >tiền trợ cấp thôi việc

31 : 월급날—– >ươl cứp nal—– > ngày trả lương

32 : 공제—– >công chê—– > khoản trừ

33 : 의료보험료—– >ưi riô bô hơm riô —– >phí bảo hiểm

34 : 의료보험카드—– >ưi riô bô hơm kha từ —– >thẻ bảo hiểm

35 : 공장c—– >hông chang —– >nhà máy / công xưởng

36 : 사장—– >xa xhang —– >giám đốc

37 : 사모님—– >xa mô nim —– >bà chủ

38 : 부사장—– >bu xa chang —– >phó giám đốc

39 : 이사—– > i xa —– > phó giám đốc

40 : 공장장c—– >ông chang chang—– > quản đốc

41 : 부장—– >bu chang—– > trưởng phòng

42 : 과장—– >coa chang —– >trưởng chuyền

43 : 대리—– >te r—– >i phó chuyền

44 : 반장—– >ban chang—– > trưởng ca

45 : 비서—– >bi xơ—– > thư ký

46 : 관리자—– >coan li cha—– > người quản lý

47 : 기사—– >ci xa—– > kỹ sư

48 : 운전기사—– >ưn chơn ci xa —– >lái xe

49 : 근로자—– >cưn lô cha —– >người lao động

50 : 외국인근로자—– >uê cúc in cưn lô cha—– > lao động nước ngoài

51 : 연수생—– > iơn xu xeng—– > tu nghiệp sinh

52 : 불법자—– >bul bớp cha —– >người bất hợp pháp

53 : 경비아저씨—– > ciơng bi a chơ xi—– > ông bảo vệ

54 : 식당아주머니—– >xic tang ca chu mơ ni —– >bà nấu ăn

55 : 청소아주머니—– >shơng cô a chu mơ ni —– >bà dọn vệ sinh

56 : 일—– > il —– >công việc

57 : 일을하다—– >i rưl ha tà —– >làm việc

58 : 주간 —– >chu can —– >ca ngày

59 : 야간 —– >ia can—– > ca đêm

60 : 이교대 —– >i ciô te làm—– > hai ca

61 : 잔업—– >chan ớp—– > làm thêm

62 : 주간근무—– >chu can cưn mu —– >làm ngày

63 : 야간근무—– >ia can cưn mu —– >làm đêm

64 : 휴식—– >hiu xíc —– >nghỉ ngơi

65 : 출근하다—– >shul cưn ha tà —– >đi làm

66 : 퇴근하다—– >thuê cưn ha tà—– > tan ca

67 : 결근—– >ciơl cưn —– >nghỉ việc

68 : 모단결근—– >mu tan ciơl cơn nghỉ —– >không lí do

70 : 일을시작하다—– >i rưl x chác ha tà —– >bắt đầu công việc

71 : 일을 끝내다—– > i rưl cứt ne tà —– >kết thúc công việc

72 : 퇴사하다—– >thuê xa ha tà —– >thôi việc

73 : 근무처—– >cưn mô shơ nơi—– > làm việc

74 : 근무시간 —– >cưn mu xi can —– >thời gian làm việc

75 : 수량 —– >xu riang —– >số lượng

76 : 품질—– >>pum chil —– >chất lượng

77 : 작업량—– >chác ớp riang lượng—– > công việc

78 : 부서—– >bu xơ —– >bộ phận

79 : 안전모—– >an chơn mô —– >mũ an toàn

80 : 공구—– >công cu —– >công cụ

81 : 작업복—– >>chác ớp bốc —– >áo quần bảo hộ lao động

82 : 장갑—– >chang cáp—– > găng tay

83 : 기계—– >ci ciê—– > máy móc

84 : 미싱 —– >mi xing—– > máy may

85 : 섬유기계—– >xơm iu ci cie —– >máy dệt

86 : 프레스—– >pư re xừ —– >máy dập

87 : 선반—– >xơm ban—– > máy tiện

88 : 용접기—– >iông chơp ci—– > máy hàn

89 : 재단기—– >che tan ci —– >máy cắt

90 : 포장기—– >pô chang ci máy—– > đóng gói

91 : 자주기계—– >cha xu ci cê—– >máy thêu

92 : 라인—– >la in—– > dây chuyền

93 : 트럭—– >thu rớc —– >xe chở hàng / xe tải

94 : 지게차—– >chi cê sha—– > xe nâng

95 : 크레인—– >khư lê in—– > xe cẩu

96 : 반—– >ban —– >chuyền

97 : 일반—– >il ban—– > chuyền 1

98 : 검사반—– >i ban —– >chuyền 2

99 : 검사번—– >cơm xa ban—– > bộ phận kiểm tra

100 : 포장반—– >pô chang ban—– > bộ phận đóng gói

101 : 가공반—– >ca công ban—– > bộ phận gia công

102 : 완성반—– >oan xơng ban —– >bộ phận hoàn tất

103 : 재단반—– >che tan ban—– > bộ phận cắt

104 : 미싱반—– >mi xing ban—– > chuyền may

105 : 미싱사—– >mi xing —– >xa thợ may

106 : 목공—– >mốc công —– >thợ mộc

107 : 용접공—– >iông chớp—– > công thợ han

108 : 기계공—– >ci ciêng công—– > thợ cơ khí

109 : 선반공—– >xơn ban công—– > thợ tiện

110 : 기능공—– >ci nưng công—– > thợ (nói chung )

111 : 제폼—– >che phum —– >sản phẩm

112 : 부품—– >bu pum—– > phụ tùng

113 : 원자재—– >uôn cha che—– > nguyên phụ kiện

114 : 불량품—– >bu liang pum —– >hàng hư

115 : 수출품—– >xu shul pum—– > hàng xuất khẩu

116 : 내수품—– >ne xu pum —– >hàng tiêu dùng nội địa

117 : 재고품—– >che cô pum—– > hàng tồn kho

118 : 스위치—– >xư uy shi —– >công tắc

119 : 켜다—– >khiơ ta—– > bật

120 : 끄가—– >cư tà—– > tắt

121 : 작동시키다—– >chacứ tông chi xikhi tà—– > dừng máy

122 : 고치다—– >cô shi tà —– >sửa chữa

123 : 정지시키다—– >chơng chi xi khi tà d—– >ừng máy

124 : 고장이 나다—– >co chang i na tà —– > hư hỏng

125 : 조정하다—– >chô chơng ha tà—– > điều chỉnh

126 : 분해시키다—– >bun he xi khi tà—– > tháo máy

<———————————————————————>

1 : 이번달 제 월급이 얼마예요?

I bơn tal chê ươl cứ pi ơl ma iê iô ?

Tháng này lương tôi được bao nhiêu ?

2 : 월급 명 세서를 보여주세요

Ươl cứp miơng xê xơ rưl bô iơ chu xe iô

Cho tôi xem bảng lương

3 : (적급)월급 통장을 보여주세요

( chớc cưm ) ươl cứp thông chang ưl bô iơ chu xê iô

Cho tôi xem sổ lương ( tiết kiệm )

4 : 월급을 통장에 넣어주었어요?

Ươl cư pư thông chang ê nơ hơ chu ớt xơ iô ?

Đã bỏ lương vào sổ cho tôi chưa?

5 : 이거 무슨 돈 이예요?

I cơ mu xưn tôn i iê iô ?

Đây là tiền gì ?

6 : 잔업수당도 계산해주었어요?

Chan ớp xu tang tô ciê xan he chu ớt xơ iô ?

Đã tính tiền làm thêm vào chưa ?

7: 이번달 월급이안 맞아요.

I bơn tal ươl cư pi an ma cha iô

Lương tháng này tính không đúng

8 : 다시 계산해 주세요

Ta xi ciê xan he chu xê iô

Hãy tính lại cho tôi

9 : 잔업이 없으니까 훨급이 너무 작아요

Chan ớp i ợp xư ni ca uơl cư pi nơ mu cha ca iô

Không có làm thêm . lương chúng tôi ít quá

10 : 월급을 인상해주세요

Ươl cư pưl in xang he chu xê iô

Hãy tăng lương cho tôi

11 : 계약대로 월급을 계산해 주세요

Ciê iác te rô uơl cư pưl ciê xan he chu xe iô

Hãy tính lương đúng như hợp đồng

12: 저는 월급 안 받았어요

Chơ nưl uơl cưp an ba tát xơ iô

Tôi chưa nhận lương

13 : 저는 월급한푼도 못받았어요

Chơ nưn uơl cứp hăn pun tô mốt bát tát xơ iô

Tôi không nhận được đồng lương nào cả

14 : 월급을 주셔서 감사합니다

Ưol cư pưl chu xi ơ xơ xam xa hăm ni tà

Cảm ơn ông đã trả lương

15 : 월급 언제 나오곘어요?

Uơl cứp ơn chê na ô cết xơ iô

Bao giờ thì có lương ?

16 : 왜 지금까지 월급 안주세요?

Oe chi cưm ca chi uơl cứp an chu xê iô ?

Tại sao đến bây giờ vẫn chưa có lương ?

17 : 월급날에 꼭 지급해주세요.

Uơl cứp na rê cốc chi cứp he chi xê iô

Mong hãy trả lương đúng ngày

<———————————————————————>

18 >: 저는 외국인 이예요

Chơ nưn uê cúc in im ni tà

Tôi là người nước ngoài

19 >: 저희는 모든것이 익숙하지 않아요

Chơ hư nưn mô tun co xi íc xúc ha chi a na iô

Chúng tôi không quen với tất cả mọi thứ

20> : 저희를 많이 도와주세요

chơ hưi rưl ma ni tô oa chu xe iô

Xin giúp đỡ nhiều cho chúng tôi

21 >: 제가 부탁한것을 들어주세요.

Che ca bu thác hăn cơ xưl tư rơ chu xê iô

Hãy giúp tôi việc mà tôi đã nhờ

22> : 저는 새로 와서 잘 몰라요, 가르쳐주세요

Chơ nưn xe rô oa xơ chal mô la iô , ca rư shiơ chu xe iô

Chúng tôi mới đến không biết , hãy chỉ cho chúng tôi

23> : 저희들은 일을 언제 시작해요?

Chơ hư tư rưn i rưl ơn chê xi chác he iô ?

Bao giờ thì chúng tôi bắt đầu làm việc ?

24> : 저는 무슨일을 하제 시작해요?

Chơ nưn mu xưn i rưl ha cê tuê na iô ?

Tôi sẽ làm việc gì ?

25> : 하루 몇 시간 근무하세요?

Ha tu mi ớt xi can cưn mi ha xê iô ?

Mỗi ngày làm việc bao nhiêu tiếng

26> : 여기는 잔업이 많아요?

Iơ ci nưn i ciô te he iô ?

Ở đây có làm thêm nhiều không ?

27> : 여기는 이교대해요?

Iơ ci nưn i ciô te he iô ?

Ở đây có làm hai ca không ?

28 >: 여기서 야간도 해요?

Iơ ci xơ ia can tô he iô ?

ở đây có làm đêm không?

29 >: 한번 해봐 주세요

Hăn bơn he boa chu xe iô

Hãy làm thử cho chúng tôi xem

30 >: 처음부터 다시 해봐 주세요

Shơ ưm bu thơ ta xi he boa chu xê iô

Hãy làm lại từ đầu cho tôi xem

31> : 저는 한번해 볼께요

Chơ nưn hăm bơm he bôl ce iô

Để tôi làm thử một lần xem

32>: 이렇게 하면 되요?

I rớt cê ha miơn tuê iô ?

Làm như thế này có được không ?

33>: 이렇게 하면 되지요?

I rớt cê ha miơn tuê chi iô ?

Làm thế này là được phải không ?

34 >: 저는 이제부터 혼자 할수있어요.

Chơ nưn i chê bu thơ hôn cha hal xu í xơ iô

Từ bây giờ tôi có thể làm một mình

35> : 오늘 몇시 까지 해요?

Ô nưl miớt xi ca chi he iô

Hôm nay làm đến mấy giờ

36 >: 오늘 오후 5 시 까지 해요

Ô nưl ô hu ta xớt xi ca chi he iô

Hôm nay làm đến 5 giờ chiều

37 >: 이번 일요일에도 일을 해요?

I bơn i riô i rê tô i rưl he iô ?

Chủ nhật tuần này có làm không ?

38> : 저는 누구와 같이 해요?

Chơ nưn nu cu ca thi heiô ?

Tôi sẽ làm với ai ?

39 >: 저는 최선을 다했어요

Cơ nưn shuê xơ nưl ta hét xo iô

Tôi đã cố gắng hết sức

40 >: 저는 노력하곘습니다

Chơ nưn nô riớc ha cết xưm ni tà

Tôi sẽ nỗ lực

41>: 저는 천천히 일에 익속해질 꺼예요

Chơ niưn shơn shơn hi i rê íc xúc he chil co iê iô

Dần dần tôi sẽ quen với công việc

42> : 걱정하지 마세요, 저희는 할수있어요

Cớc chơn ha chi ma xê iô . chơ hui nưn hal xu ít xơ iô

Ông đừng lo , chúng tôi làm được mà

43>: 저는 이런일을 해본적이 있어요

Chơ nưn i rơn i rưl he bôn chơ ci ít xơ iô

Tôi đã làm việc này trước đây rồi

44 >: 시간이 지나면 일을 잘하곘습니다

Xi ca ni chu na miơn i rưl chal ha cết xưm ni tà

Thời gian trôi đi chúng tôi sẽ làm việc tốt

45 >: 저는 이렇게 한적이 없어요

Cbơ nưn i rớt cê haen chơ ci ợp xo iô

Tôi chưa làm thế bào giờ

<———————————————————————>

46 >: 저는 ㄱ 와같이 일을 하고싶어요

Chơ niưn aoa ca shi i rưl ha cô xi pơ iô

Tôi muốn cùng làm việc với anh ㄱ

47 >: 너무 무거워,같이들어주세요

Nơ mu mu cơ uơ iô , ca thi tư rơ chu xe iô

Nặng quá , khiêng hộ chúng tôi với

48 >: 나른 일을 시켜주세요

Ta rưn i rưl xi khiơ chu xe iô

Hãy cho tôi làm việc khác

49 >: 저는 혼자서 이 일을 못해요

Chơ nưn hôn cha xơ i i tưl mốt he iô

Tôi không thể làm việc này một mình được

50 >: 이일이 저한테 너무 힘들어요

I i ri chơ hăn thê nơ mu him tư rơ iô

Việc này nặng quá đối với tôi

51 >: 한사람 더 같이하게 보내 주세요

Hăn xa ram tơ ca thi ha cê bô ne chu xe iô

Hãy cho một người nữa cùng làm việc với tôi

52> : 같이 해 주세요

Ca thi he chu xê iô

Hãy cùng làm với tôi

53 >: 너무 피곤해요, 좀 쉬자

No mu pi coon he ioo , choom xuy cha

Mệt quá , hãy nghỉ một chút

54 >: 다른 부서로 옳겨 주세요

Ta rưn bu xơ rô ôl ciơ chu xe iô

Hãy chuyển tôi sang bộ phận khác

55> : 저는 다른 회사로 가고 싶어요

Chơ nưn ta rưn huê xa lô ca cô xi pơ iô

Tôi muốn đi công ty khác

56 >: 근무시간이 너무 길오어요

Cưn mu xi ca ni nơ mu ci rơ iô

Thời gian làm việc dài quá

57 >: 근무시간을 좀 줄여주세요

Cưn mu xi ca nưl chôm chu ri ơ chu xe iô

Hãy giảm bớt giờ làm

58> : 기계를 좀 봐주세요

Ci ciê rưl chôm boa chu xê iô

Hãy trông máy cho tôi một chút

59 >: 저는 금방 나갔다 올께요

Chơ nưn cưm bang na cá ta ôl cê iô

Tôi ra ngoài một chút rồi vào ngay

60> : 오늘 너무 피곤해서 하루 쉬고 싶어요

Ô nưl nơ mu pi côn he xơ ha ru xuy cô xi pơ iô

Hôm nay mệt quá , tôi muốn nghỉ một ngày

61> : 내일 저는 약속 있어서 가야해요

Ne il chơ nưn iác xốc it xơ xơ ca ia he iô

Ngày mai tôi có hẹn , tôi phai đi

62 >: 다음주에 제 친구가 출국하기때문에. 그날 하루 쉬고 친구를 배웅 하러 가고싶어요

Ta ưm che ê chê shin cu ca shul cúc ha ci te mu nê , cư nal ha ru xuy cô shin cu rưl be ung ha rơ ca cô xi pơ iô

Tuần sau bạn tôi về nước , tôi muốn nghỉ một hôm tiễn bạn

63> : 이번 일요일에 저 개인적인 일이 있어요

I bưm i riô i rê chơ ce in chớc in i ri ít xơ iô

Chủ nhật tuần này tôi có việc riêng

64> : 기계를 돌려보세요

Ci ciê rưl tô liơ bô xê iô

Hãy bật máy lên

65> : 켜세요

Kh ơ xê iô

Hãy bật lên

66 >: 끄세요

Cư xê iô

Hãy tắt đi

67 >: 기계를 돌리지마세요

Ci ciê rưl tô li chi ma xê iô

Đừng cho máy chạy

68 >: 기계를 잠깐 세우세요

Ci ciê rưl cham can xê u xê iô

Tạm dừng máy một chút

69 >: 저는 고치고 있으니까 작동시키지 마세요

Chơ nưn cô shi cô ít xư ni ca . chác tông xi khi chi ma xê iô

Tôi đang sửa máy , đừng cho máy chạy

70 >: 위험하니까 조심하세요

Uy hơm ha ni ca chô xim ha xe iô

Nguy hiểm , hãy cẩn thận

71> : 이기계가 고장났어요

I ci ciê ca cô chang mát xơ iô

Mày này hư rồi

72 >: 저를 따라 하세요

Chơ rưl ta ha ha xê iô

Hãy làm theo tôi

73>: 손을 때지 마세요

Xô nưl te chi ma xê iô

Đừng động tay vào nhé

 

Bài viết liên quan

Facebook chat